825.000.000 ₫
638.000.000 ₫
558.000.000 ₫
510.000.000 ₫
650.000.000 ₫
820.000.000 ₫
995.000.000 ₫
360.000.000 ₫
628.000.000 ₫

Hình ảnh chi tiết, thông số kỹ thuật Toyota Corolla Altis 2026 5 chỗ, Giá xe, khuyến mại và Giá lăn bánh Toyota Corolla Altis. Toyota Corolla Altis có mấy phiên bản, mấy màu? Giá lăn bánh bao nhiêu? trả góp trả trước bao nhiêu?
Toyota Corolla Altis 1.8G | 725.000.000 đ |
Toyota Corolla Altis 1.8V | 780.000.000 đ |
Toyota Corolla Altis 1.8HEV | 870.000.000 đ |
Giá/khuyến mãi chi mang tính tham khảo, có thể thay đổi, tùy phiên bản/khu vực/thời điểm; liên hệ để báo giá chính thức
| Phiên bản | Giá niêm yết | Giá lăn bánh tạm tính | ||
| Tp. HCM | Hà Nội | Các tỉnh | ||
| Corolla Altis 1.8G | 725 | 819 | 834 | 800 |
| Corolla Altis 1.8V | 780 | 880 | 895 | 861 |
| Corolla Altis 1.8HEV | 870 | 979 | 996 | 960 |

Toyota Altis 2026 được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan, có 3 phiên bản 1.8G, 1.8V và 1.8HEV. Hãy cùng tìm hiểu xem Toyota Corolla Altis 2026 bản nâng cấp có gì mới.
| Tên xe | Toyota Corolla Altis |
| Số chỗ ngồi | 05 |
| Kiểu xe | Sedan |
| Xuất xứ | Nhập khẩu Thái Lan |
| Kích thước DxRxC | 4630 x 1780 x 1455 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2700 mm |
| Động cơ | 1.8L, 4 xy-lanh và hybrid |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Dung tích bình nhiên liệu | 43-50 lít |
| Công suất cực đại | 122-138 mã lực |
| Mô-men xoắn cực đại | 142-172 Nm |
| Hộp số | Tự động vô cấp |
| Hệ dẫn động | Cầu trước |
| Trợ lực lái | Điện |
| Chế độ lái | Normal, Eco, Sport, EV |
| Cỡ mâm | 16-17 inch |
| Khoảng sáng gầm xe | 128-149 mm |
| Mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị | 4.3-9.4L/100km |
| Mức tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị | 4.6-5.6L/100km |
| Mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp | 4.5-6.8L/100km |
Toyota Corolla Altis 2026 chỉ được tinh chỉnh nhẹ ở phần đầu và hông xe, các trang bị không thay đổi so với bản tiền nhiệm. Kích thước tổng thể DxRxC vẫn giữ nguyên lần lượt là 4630 x 1780 x 1455 mm.

Đầu Xe:

Thân Xe
Ở phần hông, khách hàng dễ phân biệt Toyota Corolla Altis 2026 với bộ vành thiết kế mới dạng đa chấu cao cấp hơn, kích thước duy trì 16-17 inch. Phía trên là cặp gương chiếu hậu có tính năng gập-chỉnh điện, tự điều chỉnh khi lùi, tích hợp đèn báo rẽ và bố trí tách rời trụ A giúp hạn chế điểm mù.

Đuôi Xe
Khác với phần đầu và hông xe, đuôi xe không có nâng cấp mới nào nên sẽ khó phân biệt với bản tiền nhiệm. Nổi bật nhất là cụm đèn hậu LED dạng chữ “L” nằm ngang được nối liền bởi thanh crom mỏng tạo cái nhìn cao cấp.

Các tính năng có thể khác nhau giữa các phiên bản

Nổi bật nhất vẫn là màn hình cảm ứng trung tâm 12.3 inch nhô cao khỏi táp lô theo xu hướng hiện đại. Xe sử dụng vô lăng 3 chấu bọc da, tích hợp nhiều nút bấm tiện lợi. Toàn bộ ghế ngồi trên xe đều được bọc da cao cấp, ghế lái có khả năng chỉnh điện 10 hướng.

Ghế ngồi bọc da cho tất cả phiên bản & có thể chỉnh điện lên đến 10 hướng.

Không gian hộc đựng đồ rộng rãi và tiện lợi.

Hàng ghế sau được trang bị tựa tay mang đến sự thoải mái cho hành khách phía sau, đồng thời trên tựa tay còn trang bị khay đựng cốc/chai nước đầy tiện dụng.

Được thiết kế 3 chấu bọc da mạ bạc, tích hợp các nút điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin và hệ thống kiểm soát hành trình, hỗ trợ đắc lực cho chủ sở hữu khi lái xe.

Việc giải trí được tối ưu hóa với màn hình thông tin giải trí 9 kết nối với điện thoại thông minh không dây.

Màn hình đa thông tin 12.3” mang đến khả năng hiển thị rõ nét & đồng hồ tốc độ có thể chuyển từ loại kim vật lý sang loại hiển thị số.

Điều hòa tự động 2 vùng độc lập mang lại tiện nghi hàng đầu cho hành khách và tiếng ồn thấp.

Hộp đựng đồ 1 ngăn nằm ngay tựa tay của hàng ghế trước đầy tiện dụng.
Toyota Corolla Altis 1.8G | 725.000.000 đ |
Toyota Corolla Altis 1.8V | 780.000.000 đ |
Toyota Corolla Altis 1.8HEV | 870.000.000 đ |
Giá/khuyến mãi chi mang tính tham khảo, có thể thay đổi, tùy phiên bản/khu vực/thời điểm; liên hệ để báo giá chính thức

Công nghệ tiên tiến với các lợi ích vượt trội: Tiết kiệm nhiên liệu hiệu quả, Giảm phát thải, Cảm giác lái hứng khởi, Yên tĩnh tuyệt đối.

Hộp số tự động vô cấp thông minh CVT vận hành êm ái cho khả năng biến thiên cấp số vô hạn mà không có sự ngắt quãng giữa các bước số. Chức năng sang số thể thao được tích hợp trên hộp số và tay lái đem đến cho chủ sở hữu khả năng đánh lái tối ưu và xử lý nhạy bén, tận hưởng trọn vẹn từng giây phút hứng khởi.

Định hướng thiết kế toàn cầu của Toyota mang lại cảm giác vận hành tuyệt vời: Tăng tính linh hoạt & tính ổn định, mở rộng tầm quan sát.

Động cơ 2ZR-FBE (1.8L) mạnh mẽ cho công suất tối đa 138 mã lực và mô-men xoắn cực đại 172 Nm.

Chìa khóa thông minh và tay nắm cửa mạ crom tích hợp chức năng chạm cảm ứng để mở/khóa cửa.




